Thống kê đầu đuôi lô tô XSMB – Đầu câm, đuôi câm theo ngày
Bảng đầu đuôi đếm có bao nhiêu con lô mang mỗi chữ số ở hàng chục (đầu) hoặc hàng đơn vị (đuôi) trong từng kỳ XSMB. Ô đỏ là đầu/đuôi “câm” – không có con lô nào trong ngày.
Thống kê đầu lô tô 15 ngày
| Ngày | Đầu 0 | Đầu 1 | Đầu 2 | Đầu 3 | Đầu 4 | Đầu 5 | Đầu 6 | Đầu 7 | Đầu 8 | Đầu 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/09 | 3 | 2 | 2 | 1 | 3 | 0 | 3 | 4 | 4 | 5 |
| 29/09 | 3 | 4 | 4 | 2 | 1 | 2 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 28/09 | 3 | 3 | 2 | 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 |
| 27/09 | 1 | 4 | 3 | 3 | 4 | 2 | 3 | 4 | 2 | 1 |
| 26/09 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | 0 | 5 | 4 | 4 | 3 |
| 25/09 | 2 | 3 | 1 | 2 | 5 | 1 | 4 | 2 | 3 | 4 |
| 24/09 | 3 | 3 | 5 | 1 | 1 | 2 | 2 | 2 | 4 | 4 |
| 23/09 | 1 | 3 | 1 | 0 | 1 | 6 | 1 | 9 | 3 | 2 |
| 22/09 | 1 | 4 | 2 | 4 | 3 | 1 | 2 | 4 | 2 | 4 |
| 21/09 | 2 | 3 | 1 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 2 | 4 |
| 20/09 | 0 | 3 | 2 | 4 | 4 | 2 | 5 | 4 | 1 | 2 |
| 19/09 | 1 | 3 | 1 | 0 | 1 | 6 | 1 | 9 | 3 | 2 |
| 18/09 | 0 | 0 | 2 | 7 | 5 | 2 | 2 | 3 | 1 | 5 |
| 17/09 | 2 | 3 | 2 | 6 | 3 | 2 | 3 | 2 | 3 | 1 |
| 16/09 | 1 | 2 | 4 | 3 | 4 | 2 | 2 | 2 | 5 | 2 |
| Tổng | 23 | 41 | 34 | 47 | 48 | 34 | 40 | 56 | 41 | 41 |
Ô đỏ = đầu câm (không có lô nào) trong ngày; ô xanh = từ 5 lô trở lên. Mỗi ngày có 27 lô, trung bình 2,7 lô cho mỗi chữ số.
Thống kê đuôi lô tô 15 ngày
| Ngày | Đuôi 0 | Đuôi 1 | Đuôi 2 | Đuôi 3 | Đuôi 4 | Đuôi 5 | Đuôi 6 | Đuôi 7 | Đuôi 8 | Đuôi 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/09 | 5 | 5 | 4 | 2 | 1 | 4 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 29/09 | 1 | 1 | 1 | 5 | 1 | 6 | 4 | 3 | 0 | 5 |
| 28/09 | 2 | 1 | 4 | 3 | 3 | 2 | 3 | 5 | 2 | 2 |
| 27/09 | 5 | 4 | 2 | 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 1 |
| 26/09 | 1 | 5 | 3 | 3 | 2 | 2 | 1 | 2 | 5 | 3 |
| 25/09 | 3 | 2 | 5 | 1 | 3 | 2 | 1 | 4 | 1 | 5 |
| 24/09 | 4 | 3 | 1 | 4 | 3 | 3 | 5 | 0 | 1 | 3 |
| 23/09 | 1 | 0 | 4 | 3 | 4 | 4 | 4 | 2 | 2 | 3 |
| 22/09 | 1 | 4 | 3 | 3 | 3 | 2 | 1 | 3 | 4 | 3 |
| 21/09 | 3 | 1 | 5 | 3 | 2 | 1 | 5 | 0 | 4 | 3 |
| 20/09 | 2 | 2 | 2 | 0 | 6 | 6 | 2 | 1 | 4 | 2 |
| 19/09 | 1 | 0 | 4 | 3 | 4 | 4 | 4 | 2 | 2 | 3 |
| 18/09 | 1 | 0 | 6 | 4 | 1 | 2 | 6 | 5 | 0 | 2 |
| 17/09 | 4 | 3 | 3 | 1 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 16/09 | 1 | 4 | 2 | 3 | 4 | 0 | 6 | 3 | 1 | 3 |
| Tổng | 35 | 35 | 49 | 41 | 44 | 42 | 48 | 36 | 34 | 41 |
Ô đỏ = đuôi câm (không có lô nào) trong ngày; ô xanh = từ 5 lô trở lên. Mỗi ngày có 27 lô, trung bình 2,7 lô cho mỗi chữ số.
Đầu câm, đuôi câm là gì?
Mỗi kỳ có 27 con lô, chia cho 10 chữ số thì trung bình mỗi đầu (hoặc đuôi) có khoảng 2,7 con. Một đầu “câm” là khi không có con lô nào bắt đầu bằng chữ số đó. Xác suất để một đầu cụ thể câm trong một kỳ khoảng 0,927 ≈ 5,8%, nên trung bình gần như mỗi kỳ có ít nhất một đầu hoặc đuôi câm.
Người chơi thường theo dõi đầu câm để tìm số cho kỳ sau, dựa trên niềm tin rằng đầu vừa câm sẽ “bật lại”. Về mặt xác suất, mỗi kỳ độc lập nên điều này không có cơ sở; bảng trên cho phép bạn tự kiểm tra xem đầu câm hôm trước có thật sự về nhiều hơn vào hôm sau hay không.
Đầu đuôi của giải đặc biệt (đề) có ở trang thống kê giải đặc biệt; tần suất từng con lô có ở tần suất lô tô.
Câu hỏi thường gặp về đầu đuôi XSMB
Mỗi đầu trung bình có mấy con lô?
Khoảng 2,7 con mỗi kỳ, vì 27 con lô chia cho 10 chữ số.
Đầu câm có hay về lại kỳ sau không?
Không có bằng chứng thống kê cho điều đó; mỗi kỳ quay độc lập.